TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

月光族

yuèguāngzú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYỆT QUANG TỘC

月光族 nghĩa là nhóm ánh trăng.

Nghĩa của 月光族

yuèguāngzú

NGUYỆT QUANG TỘCCụm từ
  1. nghĩa đen Nhóm ánh trăng
  2. nghĩa bóng, tiếng lóng Những người tiêu hết thu nhập hàng tháng trước khi nhận lương tiếp theo

Câu hỏi thường gặp

月光族 nghĩa là gì?

月光族 (yuèguāngzú) nghĩa là nhóm ánh trăng.

月光族 đọc thế nào?

月光族 đọc là yuèguāngzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 月光族 là gì?

Âm Hán Việt của 月光族 là "nguyệt quang tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.