TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

月初

yuèchū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYỆT SƠ

月初 nghĩa là đầu tháng.

Nghĩa của 月初

yuèchū

NGUYỆT SƠDanh từ
  1. Đầu tháng

Từ ghép có 月初

Câu hỏi thường gặp

月初 nghĩa là gì?

月初 (yuèchū) nghĩa là đầu tháng.

月初 đọc thế nào?

月初 đọc là yuèchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 月初 là gì?

Âm Hán Việt của 月初 là "nguyệt sơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.