正月初一 (zhēngyuèchūyī) nghĩa là Ngày Tết Nguyên Đán trong lịch âm.
正月初一 đọc thế nào?
正月初一 đọc là zhēngyuèchūyī (pinyin).
Âm Hán Việt của 正月初一 là gì?
Âm Hán Việt của 正月初一 là "chính nguyệt sơ nhất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.