TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

月半

yuèbàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYỆT BÁN

月半 nghĩa là Ngày 15 của tháng.

Nghĩa của 月半

yuèbàn

NGUYỆT BÁNDanh từ
  1. Ngày 15 của tháng

Câu hỏi thường gặp

月半 nghĩa là gì?

月半 (yuèbàn) nghĩa là Ngày 15 của tháng.

月半 đọc thế nào?

月半 đọc là yuèbàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 月半 là gì?

Âm Hán Việt của 月半 là "nguyệt bán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.