TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

月台

yuètái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 月臺

Âm Hán Việt NGUYỆT ĐÀI

月台 nghĩa là sân ga đường sắt.

Nghĩa của 月台

yuètái

NGUYỆT ĐÀIDanh từphồn thể 月臺
  1. Sân ga đường sắt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 月台

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

月台 nghĩa là gì?

月台 (yuètái) nghĩa là sân ga đường sắt.

月台 đọc thế nào?

月台 đọc là yuètái (pinyin).

Âm Hán Việt của 月台 là gì?

Âm Hán Việt của 月台 là "nguyệt đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.