TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

站台

zhàntái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 站臺

Âm Hán Việt TRẠM ĐÀI

站台 nghĩa là sân ga, công khai ủng hộ.

Nghĩa của 站台

zhàntái

TRẠM ĐÀIDanh từ, Động từphồn thể 站臺
  1. Sân ga (ở nhà ga xe lửa)
  2. Trung Hoa Dân Quốc, người có ảnh hưởng Công khai ủng hộ (ví dụ: cho một ứng cử viên)
  3. Trung Hoa Dân Quốc Trang web

Câu hỏi thường gặp

站台 nghĩa là gì?

站台 (zhàntái) nghĩa là sân ga, công khai ủng hộ.

站台 đọc thế nào?

站台 đọc là zhàntái (pinyin).

Âm Hán Việt của 站台 là gì?

Âm Hán Việt của 站台 là "trạm đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.