TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

月工

yuègōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYỆT CÔNG

月工 nghĩa là Công nhân làm theo tháng.

Nghĩa của 月工

yuègōng

NGUYỆT CÔNG
  1. Công nhân làm theo tháng

Câu hỏi thường gặp

月工 nghĩa là gì?

月工 (yuègōng) nghĩa là Công nhân làm theo tháng.

月工 đọc thế nào?

月工 đọc là yuègōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 月工 là gì?

Âm Hán Việt của 月工 là "nguyệt công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.