TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

月径

yuèjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 月徑

Âm Hán Việt NGUYỆT KÍNH

月径 nghĩa là Con đường ngập ánh trăng.

Nghĩa của 月径

yuèjìng

NGUYỆT KÍNHphồn thể 月徑
  1. Con đường ngập ánh trăng
  2. Đường kính của mặt trăng
  3. Đường kính quỹ đạo của mặt trăng

Câu hỏi thường gặp

月径 nghĩa là gì?

月径 (yuèjìng) nghĩa là Con đường ngập ánh trăng.

月径 đọc thế nào?

月径 đọc là yuèjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 月径 là gì?

Âm Hán Việt của 月径 là "nguyệt kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.