TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

月晕

yuèyùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 月暈

Âm Hán Việt NGUYỆT VỰNG

月晕 nghĩa là quầng quanh mặt trăng, quầng trăng.

Nghĩa của 月晕

yuèyùn

NGUYỆT VỰNGDanh từphồn thể 月暈
  1. Quầng quanh mặt trăng
  2. Quầng trăng

Câu hỏi thường gặp

月晕 nghĩa là gì?

月晕 (yuèyùn) nghĩa là quầng quanh mặt trăng, quầng trăng.

月晕 đọc thế nào?

月晕 đọc là yuèyùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 月晕 là gì?

Âm Hán Việt của 月晕 là "nguyệt vựng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.