TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

月盲症

yuèmángzhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYỆT MANH CHỨNG

月盲症 nghĩa là Mù mắt do ánh trăng.

Nghĩa của 月盲症

yuèmángzhèng

NGUYỆT MANH CHỨNG
  1. Mù mắt do ánh trăng
  2. Viêm màng bồ đào tái phát ở ngựa

Câu hỏi thường gặp

月盲症 nghĩa là gì?

月盲症 (yuèmángzhèng) nghĩa là Mù mắt do ánh trăng.

月盲症 đọc thế nào?

月盲症 đọc là yuèmángzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 月盲症 là gì?

Âm Hán Việt của 月盲症 là "nguyệt manh chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.