TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

月票

yuèpiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYỆT PHIẾU

月票 nghĩa là vé tháng.

Nghĩa của 月票

yuèpiào

NGUYỆT PHIẾUDanh từ
  1. Vé tháng

Câu hỏi thường gặp

月票 nghĩa là gì?

月票 (yuèpiào) nghĩa là vé tháng.

月票 đọc thế nào?

月票 đọc là yuèpiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 月票 là gì?

Âm Hán Việt của 月票 là "nguyệt phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.