TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

月经

yuèjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 月經

Âm Hán Việt NGOẠT KINH

月经 nghĩa là kinh nguyệt.

Nghĩa của 月经

yuèjīng

NGOẠT KINHDanh từ, Tính từphồn thể 月經
  1. Kinh nguyệt
  2. Kỳ kinh của phụ nữ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 月经

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

月经 nghĩa là gì?

月经 (yuèjīng) nghĩa là kinh nguyệt.

月经 đọc thế nào?

月经 đọc là yuèjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 月经 là gì?

Âm Hán Việt của 月经 là "ngoạt kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.