月饼
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 月餅
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 件 (jiàn), 块 (kuài)
月饼 nghĩa là bánh trung thu.
Nghĩa của 月饼
yuèbǐng
NGUYỆT BÍNHDanh từphồn thể 月餅- Bánh trung thu (đặc biệt cho Tết Trung Thu)
Câu hỏi thường gặp
月饼 nghĩa là gì?
月饼 (yuèbǐng) nghĩa là bánh trung thu.
月饼 đọc thế nào?
月饼 đọc là yuèbǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 月饼 là gì?
Âm Hán Việt của 月饼 là "nguyệt bính".