有
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 月 (nguyệt) · bộ số 74 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: hữu, dựu
有 nghĩa là có, với.
Nghĩa của 有
yǒu
HỮU- Có; có (gì đó); sở hữu
- 富有giàu có, đầy đủ
- dạng kết hợp Có; với; mang tính chất gì đó (như trong 有意 (yǒuyì) cố ý)
- Tồn tại
- 沒有人chẳng có ai
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 有
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 有
Thành ngữ có 有
- 前所未有 — Chưa từng có
- 有所不同 — Khác biệt ở một mức độ nào đó
- 有钱有势 — Giàu có và quyền lực
- 有所作为 — Đạt được điều gì đó đáng giá; đóng góp tích cực
- 卓有成效 — Hiệu quả cao
- 绝无仅有 — Có một không hai (thành ngữ); hiếm thấy
- 行之有效 — Có hiệu quả
- 别有用心 — Có dụng ý khác
- 有朝一日 — Một ngày nào đó
- 一无所有 — Không có gì cả (thành ngữ); hoàn toàn thiếu thốn
- 胸有成竹 — Trong lòng đã có kế hoạch chu đáo
- 有条不紊 — Chu đáo và kỹ lưỡng (thành ngữ); sắp xếp một cách có phương pháp
- 津津有味 — Với sự quan tâm đặc biệt
- 有意无意 — Cố ý hoặc vô ý
- 有恃无恐 — Yên tâm vì biết có chỗ dựa
- 有声有色 — Có thanh có sắc (thành ngữ); sống động
- 应有尽有 — Có mọi thứ nên có (thành ngữ); tất cả những gì có thể nghĩ đến đều có đủ
- 若有所思 — Trông trầm ngâm; suy nghĩ sâu sắc
- 无中生有 — Tạo ra chuyện từ không có gì
- 后会有期 — Tôi chắc chắn chúng ta sẽ gặp lại nhau một ngày nào đó.
Câu ví dụ với 有
- 我现在有很多事要做。 Tôi có rất nhiều việc cần làm bây giờ.Tatoeba #369125
- 我有个朋友住在札幌。 Wǒ yǒu gè péngyou zhù zài Zháhuǎng.Tôi có một người bạn sống ở Sapporo.Tatoeba #421305
- 那是一只有恶意的兔子。 Đó là một con thỏ hung ác.Tatoeba #14
- 有一天你会忘了我。 Một ngày nào đó, bạn sẽ quên tôi.Tatoeba #334164
- 有一部分人不同意。 Yǒu yībùfen rén bù tóngyì.Có một số người không đồng ý.Tatoeba #3537992
- 明天你有什么安排没有? Míngtiān nǐ yǒu shénme ānpái méiyǒu?Mai bạn có dự định gì không?Tatoeba #4885106
- 自由是有代价的。 Zìyóu shì yǒu dàijià de.Tự do không đồng nghĩa với được tự do.Tatoeba #332638
- 他跑得能有多快就有多快。 Nó chạy nhanh nhất mà nó có thể.Tatoeba #335082
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
有 nghĩa là gì?
有 (yǒu) nghĩa là có, với.
有 đọc thế nào?
有 đọc là yǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 有 là gì?
Âm Hán Việt của 有 là "hữu".