TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU
Bộ thủ: 月 (nguyệt) · bộ số 74 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: hữu, dựu

有 nghĩa là có, với.

Nghĩa của 有

yǒu

HỮU
  1. Có; có (gì đó); sở hữu
    • 富有giàu có, đầy đủ
  2. dạng kết hợp Có; với; mang tính chất gì đó (như trong 有意 (yǒuyì) cố ý)
  3. Tồn tại
    • 沒有人chẳng có ai

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 有

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 有

Thành ngữ có 有

  • 前所未有 — Chưa từng có
  • 有所不同 — Khác biệt ở một mức độ nào đó
  • 有钱有势 — Giàu có và quyền lực
  • 有所作为 — Đạt được điều gì đó đáng giá; đóng góp tích cực
  • 卓有成效 — Hiệu quả cao
  • 绝无仅有 — Có một không hai (thành ngữ); hiếm thấy
  • 行之有效 — Có hiệu quả
  • 别有用心 — Có dụng ý khác
  • 有朝一日 — Một ngày nào đó
  • 一无所有 — Không có gì cả (thành ngữ); hoàn toàn thiếu thốn
  • 胸有成竹 — Trong lòng đã có kế hoạch chu đáo
  • 有条不紊 — Chu đáo và kỹ lưỡng (thành ngữ); sắp xếp một cách có phương pháp
  • 津津有味 — Với sự quan tâm đặc biệt
  • 有意无意 — Cố ý hoặc vô ý
  • 有恃无恐 — Yên tâm vì biết có chỗ dựa
  • 有声有色 — Có thanh có sắc (thành ngữ); sống động
  • 应有尽有 — Có mọi thứ nên có (thành ngữ); tất cả những gì có thể nghĩ đến đều có đủ
  • 若有所思 — Trông trầm ngâm; suy nghĩ sâu sắc
  • 无中生有 — Tạo ra chuyện từ không có gì
  • 后会有期 — Tôi chắc chắn chúng ta sẽ gặp lại nhau một ngày nào đó.

Câu ví dụ với 有

  • 我现在有很多事要做。 Tôi có rất nhiều việc cần làm bây giờ.Tatoeba #369125
  • 我有个朋友住在札幌。 Wǒ yǒu gè péngyou zhù zài Zháhuǎng.Tôi có một người bạn sống ở Sapporo.Tatoeba #421305
  • 那是一只有恶意的兔子。 Đó là một con thỏ hung ác.Tatoeba #14
  • 有一天你会忘了我。 Một ngày nào đó, bạn sẽ quên tôi.Tatoeba #334164
  • 有一部分人不同意。 Yǒu yībùfen rén bù tóngyì.Có một số người không đồng ý.Tatoeba #3537992
  • 明天你有什么安排没有? Míngtiān nǐ yǒu shénme ānpái méiyǒu?Mai bạn có dự định gì không?Tatoeba #4885106
  • 自由是有代价的。 Zìyóu shì yǒu dàijià de.Tự do không đồng nghĩa với được tự do.Tatoeba #332638
  • 他跑得能有多快就有多快。 Nó chạy nhanh nhất mà nó có thể.Tatoeba #335082

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

有 nghĩa là gì?

有 (yǒu) nghĩa là có, với.

有 đọc thế nào?

有 đọc là yǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 有 là gì?

Âm Hán Việt của 有 là "hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.