TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有一手

yǒuyīshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU NHẤT THỦ

有一手 nghĩa là có tay nghề, có năng lực.

Nghĩa của 有一手

yǒuyīshǒu

HỮU NHẤT THỦ
  1. Có tay nghề
  2. Có năng lực
  3. Có quan hệ ngoại tình

Câu hỏi thường gặp

有一手 nghĩa là gì?

有一手 (yǒuyīshǒu) nghĩa là có tay nghề, có năng lực.

有一手 đọc thế nào?

有一手 đọc là yǒuyīshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 有一手 là gì?

Âm Hán Việt của 有一手 là "hữu nhất thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.