TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有一次

yǒuyīcì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU NHẤT THỨ

有一次 nghĩa là một lần, ngày xửa ngày xưa.

Nghĩa của 有一次

yǒuyīcì

HỮU NHẤT THỨ
  1. Một lần
  2. Ngày xửa ngày xưa

Câu hỏi thường gặp

有一次 nghĩa là gì?

有一次 (yǒuyīcì) nghĩa là một lần, ngày xửa ngày xưa.

有一次 đọc thế nào?

有一次 đọc là yǒuyīcì (pinyin).

Âm Hán Việt của 有一次 là gì?

Âm Hán Việt của 有一次 là "hữu nhất thứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.