yǒuyīshuōyī yǒu'èrshuō'èrgiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 有一說一,有二說二
有一说一,有二说二 nghĩa là nói sao để vậy.
Nghĩa của 有一说一,有二说二
yǒuyīshuōyī yǒu'èrshuō'èr
phồn thể 有一說一,有二說二
thành ngữ Nói sao để vậy
Câu hỏi thường gặp
有一说一,有二说二 nghĩa là gì?
有一说一,有二说二 (yǒuyīshuōyī yǒu'èrshuō'èr) nghĩa là nói sao để vậy.
有一说一,有二说二 đọc thế nào?
有一说一,有二说二 đọc là yǒuyīshuōyī yǒu'èrshuō'èr (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.