TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有两下子

yǒuliǎngxiàzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有兩下子

Âm Hán Việt HỮU LƯỠNG HẠ TỬ

有两下子 nghĩa là Có kỹ năng thực sự.

Nghĩa của 有两下子

yǒuliǎngxiàzi

HỮU LƯỠNG HẠ TỬĐộng từphồn thể 有兩下子
  1. Có kỹ năng thực sự
  2. Biết rõ việc của mình

Câu ví dụ với 有两下子

  • 小张一会儿就把电视机修理好了,他有两下子,我佩服他! Tiểu Trương một lúc đã sửa xong cái tivi, anh ấy có thực lực, tôi khâm phục anh ấy!Tatoeba #3709207

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

有两下子 nghĩa là gì?

有两下子 (yǒuliǎngxiàzi) nghĩa là Có kỹ năng thực sự.

有两下子 đọc thế nào?

有两下子 đọc là yǒuliǎngxiàzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 有两下子 là gì?

Âm Hán Việt của 有两下子 là "hữu lưỡng hạ tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.