TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有为有守

yǒuwéiyǒushǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有為有守

Âm Hán Việt HỮU VI HỮU THỦ

有为有守 nghĩa là Có thể hành động mà vẫn giữ gìn phẩm chất.

Nghĩa của 有为有守

yǒuwéiyǒushǒu

HỮU VI HỮU THỦphồn thể 有為有守
  1. thành ngữ Có thể hành động mà vẫn giữ gìn phẩm chất
  2. Cũng viết 有守有为 (yǒushǒuyǒuwéi)

Câu hỏi thường gặp

有为有守 nghĩa là gì?

有为有守 (yǒuwéiyǒushǒu) nghĩa là Có thể hành động mà vẫn giữ gìn phẩm chất.

有为有守 đọc thế nào?

有为有守 đọc là yǒuwéiyǒushǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 有为有守 là gì?

Âm Hán Việt của 有为有守 là "hữu vi hữu thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.