TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有事

yǒushì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU SỰ

有事 nghĩa là bận việc gì đó.

Nghĩa của 有事

yǒushì

HỮU SỰĐộng từ
  1. Bận việc gì đó
  2. Có điều gì đó trong lòng
  3. Có vấn đề gì đó

Câu hỏi thường gặp

有事 nghĩa là gì?

有事 (yǒushì) nghĩa là bận việc gì đó.

有事 đọc thế nào?

有事 đọc là yǒushì (pinyin).

Âm Hán Việt của 有事 là gì?

Âm Hán Việt của 有事 là "hữu sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.