TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有份

yǒufèn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU PHẦN

有份 nghĩa là có phần, có liên quan.

Nghĩa của 有份

yǒufèn

HỮU PHẦNĐộng từ
  1. Có phần (trách nhiệm,...)
  2. Có liên quan
  3. Dính líu

Câu hỏi thường gặp

有份 nghĩa là gì?

有份 (yǒufèn) nghĩa là có phần, có liên quan.

有份 đọc thế nào?

有份 đọc là yǒufèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 有份 là gì?

Âm Hán Việt của 有份 là "hữu phần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.