TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有人

Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yǒurén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU NHÂN

有人 nghĩa là ai đó, mọi người.

Nghĩa của 有人

yǒurén

HỮU NHÂNĐộng từ, Thán từ
  1. Ai đó
  2. Mọi người
  3. Bất kỳ ai
  4. Có người ở đó
  5. Đang có người (như trong nhà vệ sinh)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 有人

Trái nghĩa

Từ ghép có 有人

Thành ngữ có 有人

  • 大有人在 — Có rất nhiều người như vậy
  • 后继有人 — Có người kế thừa đủ khả năng để tiếp tục sự nghiệp

Câu ví dụ với 有人

  • 有人正在弹钢琴。 Có ai đó đang đánh piano.Tatoeba #845475
  • 等等,有人在敲我的门。 Děngděng, yǒurén zài qiāo wǒ de mén.Chờ tí, có ai đang gõ cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #488389
  • 有人死了的时候真是遗憾。 Yǒurén sǐ le de shíhou zhēnshi yíhàn.Thật là thương xót khi những người đó mất (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334420
  • 家里有人吗? Jiālǐ yǒurén ma?Có ai ở nhà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12918650
  • 如果未来有人发明了时光机,那他们为什么不回来看我们呢? Nếu có người ở tương lai phát minh ra cỗ máy thời gian, tại sao họ không quay về thăm chúng ta? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14038225

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

有人 nghĩa là gì?

有人 (yǒurén) nghĩa là ai đó, mọi người.

有人 đọc thế nào?

有人 đọc là yǒurén (pinyin).

Âm Hán Việt của 有人 là gì?

Âm Hán Việt của 有人 là "hữu nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.