TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有其师,必有其徒

yǒuqíshī bìyǒuqítú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有其師,必有其徒

有其师,必有其徒 nghĩa là thầy nào trò nấy.

Nghĩa của 有其师,必有其徒

yǒuqíshī bìyǒuqítú

phồn thể 有其師,必有其徒
  1. thành ngữ Thầy nào trò nấy.

Câu hỏi thường gặp

有其师,必有其徒 nghĩa là gì?

有其师,必有其徒 (yǒuqíshī bìyǒuqítú) nghĩa là thầy nào trò nấy.

有其师,必有其徒 đọc thế nào?

有其师,必有其徒 đọc là yǒuqíshī bìyǒuqítú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.