TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有其父必有其子

yǒuqífùbìyǒuqízǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU KỲ PHỤ TẤT HỮU KỲ TỬ

有其父必有其子 nghĩa là cha nào, con nấy.

Nghĩa của 有其父必有其子

yǒuqífùbìyǒuqízǐ

HỮU KỲ PHỤ TẤT HỮU KỲ TỬTục ngữ
  1. thành ngữ Cha nào, con nấy

Câu ví dụ với 有其父必有其子

  • 有其父必有其子。 Yǒuqífùbìyǒuqízǐ.Cha nào con nấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #728638

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

有其父必有其子 nghĩa là gì?

有其父必有其子 (yǒuqífùbìyǒuqízǐ) nghĩa là cha nào, con nấy.

有其父必有其子 đọc thế nào?

有其父必有其子 đọc là yǒuqífùbìyǒuqízǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 有其父必有其子 là gì?

Âm Hán Việt của 有其父必有其子 là "hữu kỳ phụ tất hữu kỳ tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.