TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有创造力

yǒuchuàngzàolì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有創造力

Âm Hán Việt HỮU SÁNG TẠO LỰC

有创造力 nghĩa là sáng tạo, có tính sáng tạo.

Nghĩa của 有创造力

yǒuchuàngzàolì

HỮU SÁNG TẠO LỰCphồn thể 有創造力
  1. Sáng tạo; có tính sáng tạo

Câu hỏi thường gặp

有创造力 nghĩa là gì?

有创造力 (yǒuchuàngzàolì) nghĩa là sáng tạo, có tính sáng tạo.

有创造力 đọc thế nào?

有创造力 đọc là yǒuchuàngzàolì (pinyin).

Âm Hán Việt của 有创造力 là gì?

Âm Hán Việt của 有创造力 là "hữu sáng tạo lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.