TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有别

yǒubié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有別

Âm Hán Việt HỮU BIỆT

有别 nghĩa là khác, riêng biệt.

Nghĩa của 有别

yǒubié

HỮU BIỆTphồn thể 有別
  1. Khác
  2. Riêng biệt
  3. Không bằng
  4. Biến đổi

Câu hỏi thường gặp

有别 nghĩa là gì?

有别 (yǒubié) nghĩa là khác, riêng biệt.

有别 đọc thế nào?

有别 đọc là yǒubié (pinyin).

Âm Hán Việt của 有别 là gì?

Âm Hán Việt của 有别 là "hữu biệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.