TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有力

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yǒulì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU LỰC

有力 nghĩa là mạnh mẽ, có lực.

Nghĩa của 有力

yǒulì

HỮU LỰCTính từ
  1. Mạnh mẽ
  2. Có lực
  3. Sôi nổi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 有力

Đồng nghĩa

Từ ghép có 有力

Thành ngữ có 有力

Câu hỏi thường gặp

有力 nghĩa là gì?

有力 (yǒulì) nghĩa là mạnh mẽ, có lực.

有力 đọc thế nào?

有力 đọc là yǒulì (pinyin).

Âm Hán Việt của 有力 là gì?

Âm Hán Việt của 有力 là "hữu lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.