TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有办法

yǒubànfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有辦法

Âm Hán Việt HỮU BIỆN PHÁP

有办法 nghĩa là có thể tìm cách, tài tình.

Nghĩa của 有办法

yǒubànfǎ

HỮU BIỆN PHÁPphồn thể 有辦法
  1. Có thể tìm cách
  2. Tài tình
  3. Sáng tạo

Câu hỏi thường gặp

有办法 nghĩa là gì?

有办法 (yǒubànfǎ) nghĩa là có thể tìm cách, tài tình.

有办法 đọc thế nào?

有办法 đọc là yǒubànfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 有办法 là gì?

Âm Hán Việt của 有办法 là "hữu biện pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.