TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有助于

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yǒuzhùyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有助於

Âm Hán Việt HỮU TRỢ VU

有助于 nghĩa là góp phần vào, thúc đẩy.

Nghĩa của 有助于

yǒuzhùyú

HỮU TRỢ VUĐộng từphồn thể 有助於
  1. Góp phần vào; thúc đẩy

Câu hỏi thường gặp

有助于 nghĩa là gì?

有助于 (yǒuzhùyú) nghĩa là góp phần vào, thúc đẩy.

有助于 đọc thế nào?

有助于 đọc là yǒuzhùyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 有助于 là gì?

Âm Hán Việt của 有助于 là "hữu trợ vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.