有助于
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 有助於
有助于 nghĩa là góp phần vào, thúc đẩy.
Nghĩa của 有助于
yǒuzhùyú
HỮU TRỢ VUĐộng từphồn thể 有助於- Góp phần vào; thúc đẩy
Câu hỏi thường gặp
有助于 nghĩa là gì?
有助于 (yǒuzhùyú) nghĩa là góp phần vào, thúc đẩy.
有助于 đọc thế nào?
有助于 đọc là yǒuzhùyú (pinyin).
Âm Hán Việt của 有助于 là gì?
Âm Hán Việt của 有助于 là "hữu trợ vu".