TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有劳

yǒuláo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有勞

Âm Hán Việt HỮU LAO

有劳 nghĩa là Cảm ơn vì đã giúp đỡ (dùng khi nhờ vả hoặc sau khi nhận được sự giúp đỡ).

Nghĩa của 有劳

yǒuláo

HỮU LAOĐộng từphồn thể 有勞
  1. lịch sự Cảm ơn vì đã giúp đỡ (dùng khi nhờ vả hoặc sau khi nhận được sự giúp đỡ)

Thành ngữ có 有劳

Câu hỏi thường gặp

有劳 nghĩa là gì?

有劳 (yǒuláo) nghĩa là Cảm ơn vì đã giúp đỡ (dùng khi nhờ vả hoặc sau khi nhận được sự giúp đỡ).

有劳 đọc thế nào?

有劳 đọc là yǒuláo (pinyin).

Âm Hán Việt của 有劳 là gì?

Âm Hán Việt của 有劳 là "hữu lao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.