TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有去无回

yǒuqùwúhuí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有去無回

Âm Hán Việt HỮU KHỨ VÔ HỒI

有去无回 nghĩa là đi không trở lại.

Nghĩa của 有去无回

yǒuqùwúhuí

HỮU KHỨ VÔ HỒICụm từphồn thể 有去無回
  1. thành ngữ Đi không trở lại

Câu hỏi thường gặp

有去无回 nghĩa là gì?

有去无回 (yǒuqùwúhuí) nghĩa là đi không trở lại.

有去无回 đọc thế nào?

有去无回 đọc là yǒuqùwúhuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 有去无回 là gì?

Âm Hán Việt của 有去无回 là "hữu khứ vô hồi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.