TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有勇无谋

yǒuyǒngwúmóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有勇無謀

Âm Hán Việt HỮU DŨNG VÔ MƯU

有勇无谋 nghĩa là Can đảm nhưng không mưu trí.

Nghĩa của 有勇无谋

yǒuyǒngwúmóu

HỮU DŨNG VÔ MƯUCụm từphồn thể 有勇無謀
  1. thành ngữ Can đảm nhưng không mưu trí

Câu hỏi thường gặp

有勇无谋 nghĩa là gì?

有勇无谋 (yǒuyǒngwúmóu) nghĩa là Can đảm nhưng không mưu trí.

有勇无谋 đọc thế nào?

有勇无谋 đọc là yǒuyǒngwúmóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 有勇无谋 là gì?

Âm Hán Việt của 有勇无谋 là "hữu dũng vô mưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.