TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有史以来

yǒushǐyǐlái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有史以來

Âm Hán Việt HỮU SỬ DĨ LAI

有史以来 nghĩa là Kể từ khi bắt đầu lịch sử.

Nghĩa của 有史以来

yǒushǐyǐlái

HỮU SỬ DĨ LAIPhó từphồn thể 有史以來
  1. Kể từ khi bắt đầu lịch sử

Câu hỏi thường gặp

有史以来 nghĩa là gì?

有史以来 (yǒushǐyǐlái) nghĩa là Kể từ khi bắt đầu lịch sử.

有史以来 đọc thế nào?

有史以来 đọc là yǒushǐyǐlái (pinyin).

Âm Hán Việt của 有史以来 là gì?

Âm Hán Việt của 有史以来 là "hữu sử dĩ lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.