TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有名

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yǒumíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU DANH

有名 nghĩa là nổi tiếng, được biết đến.

Nghĩa của 有名

yǒumíng

HỮU DANHTính từ, Động từ
  1. Nổi tiếng
  2. Được biết đến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 有名

Đồng nghĩa

Từ ghép có 有名

Thành ngữ có 有名

  • 有名无实 — Có tên mà không có thực (thành ngữ); tồn tại chỉ trên danh nghĩa
  • 专有名词 — Thuật ngữ kỹ thuật
  • 师出有名 — Có lý do đủ để xuất quân
  • 有名亡实 — Có tên nhưng không có thực (thành ngữ); tồn tại chỉ trên danh nghĩa

Câu ví dụ với 有名

  • 大家都想见到你,你太有名了! Mọi người muốn gặp bạn. bạn nổi tiếng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334921

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

有名 nghĩa là gì?

有名 (yǒumíng) nghĩa là nổi tiếng, được biết đến.

有名 đọc thế nào?

有名 đọc là yǒumíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 有名 là gì?

Âm Hán Việt của 有名 là "hữu danh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.