TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有夏

Yǒuxià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU HẠ

有夏 nghĩa là Trung Quốc.

Nghĩa của 有夏

Yǒuxià

HỮU HẠtên riêng
  1. Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

有夏 nghĩa là gì?

有夏 (yǒuxià) nghĩa là Trung Quốc.

有夏 đọc thế nào?

有夏 đọc là Yǒuxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 有夏 là gì?

Âm Hán Việt của 有夏 là "hữu hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.