TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有夫之妇

yǒufūzhīfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有夫之婦

Âm Hán Việt HỮU PHU CHI PHỤ

有夫之妇 nghĩa là Phụ nữ đã kết hôn.

Nghĩa của 有夫之妇

yǒufūzhīfù

HỮU PHU CHI PHỤDanh từphồn thể 有夫之婦
  1. Phụ nữ đã kết hôn

Câu ví dụ với 有夫之妇

  • 她已经能够结婚了,也就是说,她是有夫之妇。 Tā yǐjīng nénggòu jiéhūn le, yějiùshìshuō, tā shì yǒufūzhīfù.Cô ấy đã có thể kết hôn rồi, nói cách khác, cô ấy là người phụ nữ đã có chồng.Tatoeba #3709266

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

有夫之妇 nghĩa là gì?

有夫之妇 (yǒufūzhīfù) nghĩa là Phụ nữ đã kết hôn.

有夫之妇 đọc thế nào?

有夫之妇 đọc là yǒufūzhīfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 有夫之妇 là gì?

Âm Hán Việt của 有夫之妇 là "hữu phu chi phụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.