有夫之妇
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 有夫之婦
有夫之妇 nghĩa là Phụ nữ đã kết hôn.
Nghĩa của 有夫之妇
yǒufūzhīfù
HỮU PHU CHI PHỤDanh từphồn thể 有夫之婦- Phụ nữ đã kết hôn
Câu ví dụ với 有夫之妇
- 她已经能够结婚了,也就是说,她是有夫之妇。 Tā yǐjīng nénggòu jiéhūn le, yějiùshìshuō, tā shì yǒufūzhīfù.Cô ấy đã có thể kết hôn rồi, nói cách khác, cô ấy là người phụ nữ đã có chồng.Tatoeba #3709266
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
有夫之妇 nghĩa là gì?
有夫之妇 (yǒufūzhīfù) nghĩa là Phụ nữ đã kết hôn.
有夫之妇 đọc thế nào?
有夫之妇 đọc là yǒufūzhīfù (pinyin).
Âm Hán Việt của 有夫之妇 là gì?
Âm Hán Việt của 有夫之妇 là "hữu phu chi phụ".