有失
giọng máy của trình duyệt
有失 nghĩa là gây mất mát.
Nghĩa của 有失
yǒushī
HỮU THẤT- Gây mất mát (lễ độ, phẩm giá, v.v.) (dùng trong các thành ngữ)
Từ ghép có 有失
Thành ngữ có 有失
Câu hỏi thường gặp
有失 nghĩa là gì?
有失 (yǒushī) nghĩa là gây mất mát.
有失 đọc thế nào?
有失 đọc là yǒushī (pinyin).
Âm Hán Việt của 有失 là gì?
Âm Hán Việt của 有失 là "hữu thất".