TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有失身份

yǒushīshēnfèn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU THẤT THÂN PHẦN

有失身份 nghĩa là Thấp kém so với phẩm giá.

Nghĩa của 有失身份

yǒushīshēnfèn

HỮU THẤT THÂN PHẦN
  1. Thấp kém so với phẩm giá

Câu hỏi thường gặp

有失身份 nghĩa là gì?

有失身份 (yǒushīshēnfèn) nghĩa là Thấp kém so với phẩm giá.

有失身份 đọc thế nào?

有失身份 đọc là yǒushīshēnfèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 有失身份 là gì?

Âm Hán Việt của 有失身份 là "hữu thất thân phần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.