TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有头无尾

yǒutóuwúwěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有頭無尾

Âm Hán Việt HỮU ĐẦU VÔ VĨ

有头无尾 nghĩa là Không hoàn thành việc đã bắt đầu.

Nghĩa của 有头无尾

yǒutóuwúwěi

HỮU ĐẦU VÔ VĨCụm từphồn thể 有頭無尾
  1. thành ngữ Không hoàn thành việc đã bắt đầu

Câu hỏi thường gặp

有头无尾 nghĩa là gì?

有头无尾 (yǒutóuwúwěi) nghĩa là Không hoàn thành việc đã bắt đầu.

有头无尾 đọc thế nào?

有头无尾 đọc là yǒutóuwúwěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 有头无尾 là gì?

Âm Hán Việt của 有头无尾 là "hữu đầu vô vĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.