TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有头有尾

yǒutóuyǒuwěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有頭有尾

Âm Hán Việt HỮU ĐẦU HỮU VĨ

有头有尾 nghĩa là có đầu có đuôi.

Nghĩa của 有头有尾

yǒutóuyǒuwěi

HỮU ĐẦU HỮU VĨphồn thể 有頭有尾
  1. Có đầu có đuôi (thành ngữ); làm đến nơi đến chốn
  2. Tôi đã bắt đầu, nên tôi sẽ hoàn thành.

Câu hỏi thường gặp

有头有尾 nghĩa là gì?

有头有尾 (yǒutóuyǒuwěi) nghĩa là có đầu có đuôi.

有头有尾 đọc thế nào?

有头有尾 đọc là yǒutóuyǒuwěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 有头有尾 là gì?

Âm Hán Việt của 有头有尾 là "hữu đầu hữu vĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.