TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有奶便是娘

yǒunǎibiànshìniáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU NÃI TIỆN THỊ NƯƠNG

有奶便是娘 nghĩa là Ai cho sữa thì là mẹ.

Nghĩa của 有奶便是娘

yǒunǎibiànshìniáng

HỮU NÃI TIỆN THỊ NƯƠNGTục ngữ
  1. nghĩa đen, thành ngữ Ai cho sữa thì là mẹ
  2. nghĩa bóng Theo người nuôi mình
  3. Đặt lòng trung thành nơi lợi ích của mình

Câu hỏi thường gặp

有奶便是娘 nghĩa là gì?

有奶便是娘 (yǒunǎibiànshìniáng) nghĩa là Ai cho sữa thì là mẹ.

有奶便是娘 đọc thế nào?

有奶便是娘 đọc là yǒunǎibiànshìniáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 有奶便是娘 là gì?

Âm Hán Việt của 有奶便是娘 là "hữu nãi tiện thị nương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.