TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有如

yǒurú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU NHƯ

有如 nghĩa là giống như cái gì, tương tự.

Nghĩa của 有如

yǒurú

HỮU NHƯĐộng từ
  1. Giống như cái gì
  2. Tương tự
  3. Giống nhau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 有如

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

有如 nghĩa là gì?

有如 (yǒurú) nghĩa là giống như cái gì, tương tự.

有如 đọc thế nào?

有如 đọc là yǒurú (pinyin).

Âm Hán Việt của 有如 là gì?

Âm Hán Việt của 有如 là "hữu như".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.