有始无终 nghĩa là Bắt đầu nhưng không kết thúc (thành ngữ); không làm việc đến nơi đến chốn.
Nghĩa của 有始无终
yǒushǐwúzhōng
HỮU THỦY VÔ CHUNGCụm từphồn thể 有始無終
Bắt đầu nhưng không kết thúc (thành ngữ); không làm việc đến nơi đến chốn
Thiếu kiên trì
Mau chán
Câu hỏi thường gặp
有始无终 nghĩa là gì?
有始无终 (yǒushǐwúzhōng) nghĩa là Bắt đầu nhưng không kết thúc (thành ngữ); không làm việc đến nơi đến chốn.
有始无终 đọc thế nào?
有始无终 đọc là yǒushǐwúzhōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 有始无终 là gì?
Âm Hán Việt của 有始无终 là "hữu thủy vô chung".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.