有妇之夫 (yǒufùzhīfū) nghĩa là Người đàn ông đã kết hôn.
有妇之夫 đọc thế nào?
有妇之夫 đọc là yǒufùzhīfū (pinyin).
Âm Hán Việt của 有妇之夫 là gì?
Âm Hán Việt của 有妇之夫 là "hữu phụ chi phu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.