TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有希望

yǒuxīwàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU HY VỌNG

有希望 nghĩa là đầy hy vọng, đầy triển vọng.

Nghĩa của 有希望

yǒuxīwàng

HỮU HY VỌNG
  1. Đầy hy vọng
  2. Đầy triển vọng
  3. Có tiềm năng

Từ ghép có 有希望

Câu hỏi thường gặp

有希望 nghĩa là gì?

有希望 (yǒuxīwàng) nghĩa là đầy hy vọng, đầy triển vọng.

有希望 đọc thế nào?

有希望 đọc là yǒuxīwàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 有希望 là gì?

Âm Hán Việt của 有希望 là "hữu hy vọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.