有得一比 (yǒudéyībǐ) nghĩa là có thể so sánh, rất giống nhau.
有得一比 đọc thế nào?
有得一比 đọc là yǒudéyībǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 有得一比 là gì?
Âm Hán Việt của 有得一比 là "hữu đắc nhất tỷ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.