TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有心人

yǒuxīnrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU TÂM NHÂN

有心人 nghĩa là người kiên định, người có hoài bão.

Nghĩa của 有心人

yǒuxīnrén

HỮU TÂM NHÂNDanh từ
  1. Người kiên định
  2. Người có hoài bão
  3. Người có tình cảm
  4. Người biết suy nghĩ

Câu hỏi thường gặp

有心人 nghĩa là gì?

有心人 (yǒuxīnrén) nghĩa là người kiên định, người có hoài bão.

有心人 đọc thế nào?

有心人 đọc là yǒuxīnrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 有心人 là gì?

Âm Hán Việt của 有心人 là "hữu tâm nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.