TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有性生殖

yǒuxìngshēngzhí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU TÍNH SINH THỰC

有性生殖 nghĩa là sinh sản hữu tính.

Nghĩa của 有性生殖

yǒuxìngshēngzhí

HỮU TÍNH SINH THỰCDanh từ
  1. Sinh sản hữu tính

Câu hỏi thường gặp

有性生殖 nghĩa là gì?

有性生殖 (yǒuxìngshēngzhí) nghĩa là sinh sản hữu tính.

有性生殖 đọc thế nào?

有性生殖 đọc là yǒuxìngshēngzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 有性生殖 là gì?

Âm Hán Việt của 有性生殖 là "hữu tính sinh thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.