TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有恃无恐

yǒushìwúkǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有恃無恐

Âm Hán Việt HỮU THỊ VÔ KHỦNG

有恃无恐 nghĩa là Yên tâm vì biết có chỗ dựa.

Nghĩa của 有恃无恐

yǒushìwúkǒng

HỮU THỊ VÔ KHỦNGCụm từphồn thể 有恃無恐
  1. Yên tâm vì biết có chỗ dựa

Câu hỏi thường gặp

有恃无恐 nghĩa là gì?

有恃无恐 (yǒushìwúkǒng) nghĩa là Yên tâm vì biết có chỗ dựa.

有恃无恐 đọc thế nào?

有恃无恐 đọc là yǒushìwúkǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 有恃无恐 là gì?

Âm Hán Việt của 有恃无恐 là "hữu thị vô khủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.