TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有恒

yǒuhéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有恆

Âm Hán Việt HỮU HẰNG

有恒 nghĩa là kiên trì, sự kiên trì.

Nghĩa của 有恒

yǒuhéng

HỮU HẰNGĐộng từphồn thể 有恆
  1. Kiên trì; sự kiên trì

Câu hỏi thường gặp

有恒 nghĩa là gì?

有恒 (yǒuhéng) nghĩa là kiên trì, sự kiên trì.

有恒 đọc thế nào?

有恒 đọc là yǒuhéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 有恒 là gì?

Âm Hán Việt của 有恒 là "hữu hằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.